TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пререка́ться

thể chưa hoàn thành
prerekátʹsja[prʲɪrʲɪˈkat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пререка́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пререка́ться nghĩa là tranh cãi, cãi cọ.

Nghĩa của пререка́ться

Động từ

  1. Tranh cãi, cãi cọ, tranh chấp, đôi co. с + công cụ cách

Chia động từ пререка́ться

NgôiHiện tại
япререка́юсь
тыпререка́ешься
он / она́ / оно́пререка́ется
мыпререка́емся
выпререка́етесь
они́пререка́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пререкаться.

Quá khứ

Giống đực (он)пререка́лся
Giống cái (она́)пререка́лась
Giống trung (оно́)пререка́лось
Số nhiều (они́)пререка́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пререка́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пререка́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пререка́ться

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пререкаться nghĩa là gì?

пререкаться (động từ) nghĩa là tranh cãi, cãi cọ.

пререкаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пререка́ться (phiên âm Latinh prerekátʹsja, IPA [prʲɪrʲɪˈkat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.