прессо́вка
Dấu sắc trên прессо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прессо́вка nghĩa là sự ép, nén.
Nghĩa của прессо́вка
Nghĩa lấy theo mục прессование.
Danh từ
- Sự ép, nén, dập.
Biến cách của прессо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прессо́вка | прессо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | прессо́вки | прессо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | прессо́вке | прессо́вкам |
| Đối cách кого? что? | прессо́вку | прессо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | прессо́вкой | прессо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | прессо́вке | прессо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прессовка nghĩa là gì?
прессовка (danh từ) nghĩa là sự ép, nén.
прессовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прессо́вка (phiên âm Latinh pressóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.