преступле́ние
Dấu sắc trên преступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
преступле́ние nghĩa là tội ác, trọng tội.
Nghĩa của преступле́ние
Danh từ
- Tội ác, trọng tội, tội, tội đại hình, tội trọng hình.
- соверши́ть преступлениеphạm tội ác (trọng tội, tội)
- пойма́ть на ме́сте преступле́нияbắt quả tang
- nghĩa bóng Tội tội lỗi, sai lầm, điều ngu ngốc.
Biến cách của преступле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | преступле́ние | преступле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | преступле́ния | преступле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | преступле́нию | преступле́ниям |
| Đối cách кого? что? | преступле́ние | преступле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | преступле́нием | преступле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | преступле́нии | преступле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của преступле́ние
Câu ví dụ với преступле́ние
- Ну и что, что я гей? Разве это преступление? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530090
- Поджог - уголовное преступление. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6381125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
преступление nghĩa là gì?
преступление (danh từ) nghĩa là tội ác, trọng tội.
преступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là преступле́ние (phiên âm Latinh prestuplénije, IPA [prʲɪstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.