TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преступле́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prestuplénije[prʲɪstʊˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преступле́ние nghĩa là tội ác, trọng tội.

Nghĩa của преступле́ние

Danh từ

  1. Tội ác, trọng tội, tội, tội đại hình, tội trọng hình.
    • соверши́ть преступлениеphạm tội ác (trọng tội, tội)
    • пойма́ть на ме́сте преступле́нияbắt quả tang
  2. nghĩa bóng Tội tội lỗi, sai lầm, điều ngu ngốc.

Biến cách của преступле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?преступле́ниепреступле́ния
Sinh cách кого? чего?преступле́нияпреступле́ний
Tặng cách кому? чему?преступле́ниюпреступле́ниям
Đối cách кого? что?преступле́ниепреступле́ния
Công cụ cách кем? чем?преступле́ниемпреступле́ниями
Giới cách о ком? о чём?преступле́ниипреступле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của преступле́ние

Câu ví dụ với преступле́ние

  • Ну и что, что я гей? Разве это преступление? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530090
  • Поджог - уголовное преступление. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6381125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

преступление nghĩa là gì?

преступление (danh từ) nghĩa là tội ác, trọng tội.

преступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преступле́ние (phiên âm Latinh prestuplénije, IPA [prʲɪstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.