при́быльный
Dấu sắc trên при́быльный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́быльный nghĩa là có lãi, có lời.
Nghĩa của при́быльный
Tính từ
- Có lãi, có lời, sinh lợi; (быгодный) có lợi, hời.
- при́быльное предприя́тиеxí nghiệp có lãi
Biến cách của при́быльный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́быльный | при́быльное | при́быльная | при́быльные |
| Sinh cách | при́быльного | при́быльного | при́быльной | при́быльных |
| Tặng cách | при́быльному | при́быльному | при́быльной | при́быльным |
| Đối cách | при́быльный / при́быльного | при́быльное | при́быльную | при́быльные / при́быльных |
| Công cụ cách | при́быльным | при́быльным | при́быльной | при́быльными |
| Giới cách | при́быльном | при́быльном | при́быльной | при́быльных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của при́быльный
| So sánh hơn | (по)при́быльнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́быльный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прибыльный nghĩa là gì?
прибыльный (tính từ) nghĩa là có lãi, có lời.
прибыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́быльный (phiên âm Latinh príbylʹnyj, IPA [ˈprʲibɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.