TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

при́быльный

príbylʹnyj[ˈprʲibɨlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên при́быльный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

при́быльный nghĩa là có lãi, có lời.

Nghĩa của при́быльный

Tính từ

  1. Có lãi, có lời, sinh lợi; (быгодный) có lợi, hời.
    • при́быльное предприя́тиеxí nghiệp có lãi

Biến cách của при́быльный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпри́быльныйпри́быльноепри́быльнаяпри́быльные
Sinh cáchпри́быльногопри́быльногопри́быльнойпри́быльных
Tặng cáchпри́быльномупри́быльномупри́быльнойпри́быльным
Đối cáchпри́быльный / при́быльногопри́быльноепри́быльнуюпри́быльные / при́быльных
Công cụ cáchпри́быльнымпри́быльнымпри́быльнойпри́быльными
Giới cáchпри́быльномпри́быльномпри́быльнойпри́быльных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của при́быльный

So sánh hơn(по)при́быльнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́быльный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прибыльный nghĩa là gì?

прибыльный (tính từ) nghĩa là có lãi, có lời.

прибыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là при́быльный (phiên âm Latinh príbylʹnyj, IPA [ˈprʲibɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.