при́быль
Dấu sắc trên при́быль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́быль nghĩa là lợi nhuận, lời.
Nghĩa của при́быль
Danh từ
- Lợi nhuận, lời.
Biến cách của при́быль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́быль | при́были |
| Sinh cách кого? чего? | при́были | при́былей |
| Tặng cách кому? чему? | при́были | при́былям |
| Đối cách кого? что? | при́быль | при́были |
| Công cụ cách кем? чем? | при́былью | при́былями |
| Giới cách о ком? о чём? | при́были | при́былях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́быль
Đồng nghĩa
Họ từ của при́быль
Câu ví dụ với при́быль
- Вложения в акции не всегда приносят прибыль. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9084062
- Товары прибыли в хорошем состоянии. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4622672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прибыль nghĩa là gì?
прибыль (danh từ) nghĩa là lợi nhuận, lời.
прибыль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́быль (phiên âm Latinh príbylʹ, IPA [ˈprʲibɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.