прибы́тие
pribýtije[prʲɪˈbɨtʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прибы́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прибы́тие nghĩa là sự đến, tới.
Nghĩa của прибы́тие
Danh từ
- Sự đến, tới, đến nơi, tới nơi.
- прибытие делега́цииphái đoàn đã đến
- по прибы́тииkhi đến nơi
Biến cách của прибы́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прибы́тие | прибы́тия |
| Sinh cách кого? чего? | прибы́тия | прибы́тий |
| Tặng cách кому? чему? | прибы́тию | прибы́тиям |
| Đối cách кого? что? | прибы́тие | прибы́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | прибы́тием | прибы́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | прибы́тии | прибы́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прибы́тие
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прибытие nghĩa là gì?
прибытие (danh từ) nghĩa là sự đến, tới.
прибытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прибы́тие (phiên âm Latinh pribýtije, IPA [prʲɪˈbɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.