TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прибы́тие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pribýtije[prʲɪˈbɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прибы́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прибы́тие nghĩa là sự đến, tới.

Nghĩa của прибы́тие

Danh từ

  1. Sự đến, tới, đến nơi, tới nơi.
    • прибытие делега́цииphái đoàn đã đến
    • по прибы́тииkhi đến nơi

Biến cách của прибы́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прибы́тиеприбы́тия
Sinh cách кого? чего?прибы́тияприбы́тий
Tặng cách кому? чему?прибы́тиюприбы́тиям
Đối cách кого? что?прибы́тиеприбы́тия
Công cụ cách кем? чем?прибы́тиемприбы́тиями
Giới cách о ком? о чём?прибы́тииприбы́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прибы́тие

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прибытие nghĩa là gì?

прибытие (danh từ) nghĩa là sự đến, tới.

прибытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прибы́тие (phiên âm Latinh pribýtije, IPA [prʲɪˈbɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.