TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

привя́зываться

thể chưa hoàn thành
privjázyvatʹsja[prʲɪˈvʲazɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên привя́зываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

привя́зываться nghĩa là buộc mình lại, trói mình lại.

Nghĩa của привя́зываться

Động từ

  1. привязать себя к чему́-л. [tự] buộc mình lại, trói mình lại.
    • перен.quyến luyến, lưu luyến, quấn quít, gắn bó, yêu mến, quen hơi
    • за ле́то о́чень привяза́лся к това́рищамquan một mùa hè cậu đã rất quyến luyến (gắn bó với) các bạn
    • ко мне привяза́лась кака́я-то соба́каcó một con chó nào đấy cứ bám (bám riết, bám sát) theo tôi

Cặp thể của привя́зываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ привя́зываться

NgôiHiện tại
япривя́зываюсь
тыпривя́зываешься
он / она́ / оно́привя́зывается
мыпривя́зываемся
выпривя́зываетесь
они́привя́зываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + привязываться.

Quá khứ

Giống đực (он)привя́зывался
Giống cái (она́)привя́зывалась
Giống trung (оно́)привя́зывалось
Số nhiều (они́)привя́зывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)привя́зывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)привя́зывайтесь

Họ từ của привя́зываться

Câu hỏi thường gặp

привязываться nghĩa là gì?

привязываться (động từ) nghĩa là buộc mình lại, trói mình lại.

привязываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là привя́зываться (phiên âm Latinh privjázyvatʹsja, IPA [prʲɪˈvʲazɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.