пригвожда́ть
Dấu sắc trên пригвожда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пригвожда́ть nghĩa là đóng, găm.
Nghĩa của пригвожда́ть
Động từ
- Đóng, găm, cắm, đóng đinh, đóng chặt, cắm chặt.
- перен.bắt... ở một chỗ, giữ (giam, cầm) chân... lại
- пригвозди́ть кого́-л. к ме́стуgiữ chân ai tại chỗ, bắt ai ở yên một chỗ
Cặp thể của пригвожда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пригвожда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пригвожда́ю |
| ты | пригвожда́ешь |
| он / она́ / оно́ | пригвожда́ет |
| мы | пригвожда́ем |
| вы | пригвожда́ете |
| они́ | пригвожда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пригвождать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пригвожда́л |
| Giống cái (она́) | пригвожда́ла |
| Giống trung (оно́) | пригвожда́ло |
| Số nhiều (они́) | пригвожда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пригвожда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пригвожда́йте |
Câu hỏi thường gặp
пригвождать nghĩa là gì?
пригвождать (động từ) nghĩa là đóng, găm.
пригвождать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пригвожда́ть (phiên âm Latinh prigvoždátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.