TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пригова́ривать

thể chưa hoàn thành
prigovárivatʹ[prʲɪɡɐˈvarʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пригова́ривать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пригова́ривать nghĩa là kết án, khép án.

Nghĩa của пригова́ривать

Động từ

  1. В к Д Kết án, khép án.
    • пригова́ривать кого́-л. к тюре́мному заключе́ниюkết án (khép án) tù ai
    • пригова́ривать кого́-л. к сме́ртной ка́зниkết án (khép án) tử hình ai
    • тк. несов.(khẩu ngữ) (говорить) nói, lẩm bẩm

Cặp thể của пригова́ривать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пригова́ривать

NgôiHiện tại
япригова́риваю
тыпригова́риваешь
он / она́ / оно́пригова́ривает
мыпригова́риваем
выпригова́риваете
они́пригова́ривают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приговаривать.

Quá khứ

Giống đực (он)пригова́ривал
Giống cái (она́)пригова́ривала
Giống trung (оно́)пригова́ривало
Số nhiều (они́)пригова́ривали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пригова́ривай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пригова́ривайте

Họ từ của пригова́ривать

Câu hỏi thường gặp

приговаривать nghĩa là gì?

приговаривать (động từ) nghĩa là kết án, khép án.

приговаривать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пригова́ривать (phiên âm Latinh prigovárivatʹ, IPA [prʲɪɡɐˈvarʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.