TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пригоре́ть

thể hoàn thành
prigorétʹ[prʲɪɡɐˈrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пригоре́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пригоре́ть nghĩa là bị cháy, khê.

Nghĩa của пригоре́ть

Thể hoàn thành của пригора́ть.

Động từ

  1. Bị cháy, khê.

Cặp thể của пригоре́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пригоре́ть

NgôiTương lai
япригорю́
тыпригори́шь
он / она́ / оно́пригори́т
мыпригори́м
выпригори́те
они́пригоря́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)пригоре́л
Giống cái (она́)пригоре́ла
Giống trung (оно́)пригоре́ло
Số nhiều (они́)пригоре́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пригори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пригори́те

Họ từ của пригоре́ть

Câu hỏi thường gặp

пригореть nghĩa là gì?

пригореть (động từ) nghĩa là bị cháy, khê.

пригореть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пригоре́ть (phiên âm Latinh prigorétʹ, IPA [prʲɪɡɐˈrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.