TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прижа́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prižátʹ[prʲɪˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прижа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прижа́ть nghĩa là ghì chặt, ép chặt, lấn ép, chèn ép.

Nghĩa của прижа́ть

Thể hoàn thành của прижима́ть.

Động từ

  1. Ghì chặt, ép chặt, ôm chặt, siết chặt, ép vào, áp vào.
  2. (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (притеснять) lấn ép, chèn ép, o ép, đè nén, áp chế.

Cặp thể của прижа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прижа́ть

NgôiTương lai
яприжму́
тыприжмёшь
он / она́ / оно́прижмёт
мыприжмём
выприжмёте
они́прижму́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прижа́л
Giống cái (она́)прижа́ла
Giống trung (оно́)прижа́ло
Số nhiều (они́)прижа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прижми́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прижми́те

Họ từ của прижа́ть

Câu hỏi thường gặp

прижать nghĩa là gì?

прижать (động từ) nghĩa là ghì chặt, ép chặt, lấn ép, chèn ép.

прижать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прижа́ть (phiên âm Latinh prižátʹ, IPA [prʲɪˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.