прижимиться
thể hoàn thành
prižimitʹsja
giọng máy của trình duyệt
прижимиться nghĩa là quen với, chịu thủy thổ, hợp khí hậu.
Nghĩa của прижимиться
Nghĩa lấy theo mục приживаться.
Động từ
- Quen với.
- Chịu thủy thổ, thuộc phong thổ, hợp khí hậu.
- Đâm rễ, mọc tốt.
Câu hỏi thường gặp
прижимиться nghĩa là gì?
прижимиться (động từ) nghĩa là quen với, chịu thủy thổ, hợp khí hậu.
прижимиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прижимиться (phiên âm Latinh prižimitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.