приземле́ние
Dấu sắc trên приземле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приземле́ние nghĩa là hạ xuống đất, đỗ xuống đất.
Nghĩa của приземле́ние
Danh từ
- Sự hạ cánh xuống đất, hạ xuống đất, đỗ xuống đất.
Biến cách của приземле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приземле́ние | приземле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приземле́ния | приземле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приземле́нию | приземле́ниям |
| Đối cách кого? что? | приземле́ние | приземле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приземле́нием | приземле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приземле́нии | приземле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приземле́ние
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
приземление nghĩa là gì?
приземление (danh từ) nghĩa là hạ xuống đất, đỗ xuống đất.
приземление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приземле́ние (phiên âm Latinh prizemlénije, IPA [prʲɪzʲɪˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.