приказа́ние
Dấu sắc trên приказа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приказа́ние nghĩa là mệnh lệnh, lệnh.
Nghĩa của приказа́ние
Danh từ
- Mệnh lệnh, lệnh.
Biến cách của приказа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приказа́ние | приказа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приказа́ния | приказа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приказа́нию | приказа́ниям |
| Đối cách кого? что? | приказа́ние | приказа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приказа́нием | приказа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приказа́нии | приказа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приказа́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
приказание nghĩa là gì?
приказание (danh từ) nghĩa là mệnh lệnh, lệnh.
приказание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приказа́ние (phiên âm Latinh prikazánije, IPA [prʲɪkɐˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.