прика́з
prikáz[prʲɪˈkas]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прика́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прика́з nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
Nghĩa của прика́з
Danh từ
- Lệnh, mệnh lệnh.
- по прика́зу кого́-л.thoe lệnh (mệnh lệnh) của ai
- прика́з по войска́мnhật lệnh
- прика́з о наступле́нииlệnh (mệnh lệnh) tấn công
- у́стный прика́зkhẩu lệnh
- прика́з есть прика́з!đã mệnh lệnh là mệnh lệnh
Biến cách của прика́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прика́з | прика́зы |
| Sinh cách кого? чего? | прика́за | прика́зов |
| Tặng cách кому? чему? | прика́зу | прика́зам |
| Đối cách кого? что? | прика́з | прика́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | прика́зом | прика́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | прика́зе | прика́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прика́з
Đồng nghĩa
Họ từ của прика́з
Câu hỏi thường gặp
приказ nghĩa là gì?
приказ (danh từ) nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
приказ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прика́з (phiên âm Latinh prikáz, IPA [prʲɪˈkas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.