TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распоряже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rasporjažénije[rəspərʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распоряже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распоряже́ние nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.

Nghĩa của распоряже́ние

Danh từ

  1. Lệnh, mệnh lệnh.
    • по чьему́-л. распоряже́ниюtheo lệnh ai, theo mệnh lệnh của ai
    • до осо́бого распоряже́нияcho đến khi có lệnh đặc biệt
    • в распоряже́ниекого́-л — . thuộc quyền điều khiển (sử dụng) của ai; lính của ai, dưới trướng ai (шутл.)
    • полу́чить что́-л. в своё распоряже́ниеnhận cái gì để điều khiển (sử dụng, phụ trách) của ai, giao cái gì cho ai điều khiển (sử dụng, phụ trách)
    • име́ть в своём распоряже́нииcó dưới quyền điều khiển (sử dụng, phụ trách) của mình, có [trong tay]

Biến cách của распоряже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?распоряже́ниераспоряже́ния
Sinh cách кого? чего?распоряже́нияраспоряже́ний
Tặng cách кому? чему?распоряже́ниюраспоряже́ниям
Đối cách кого? что?распоряже́ниераспоряже́ния
Công cụ cách кем? чем?распоряже́ниемраспоряже́ниями
Giới cách о ком? о чём?распоряже́ниираспоряже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với распоряже́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của распоряже́ние

Câu hỏi thường gặp

распоряжение nghĩa là gì?

распоряжение (danh từ) nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.

распоряжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распоряже́ние (phiên âm Latinh rasporjažénije, IPA [rəspərʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.