распоряже́ние
Dấu sắc trên распоряже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распоряже́ние nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
Nghĩa của распоряже́ние
Danh từ
- Lệnh, mệnh lệnh.
- по чьему́-л. распоряже́ниюtheo lệnh ai, theo mệnh lệnh của ai
- до осо́бого распоряже́нияcho đến khi có lệnh đặc biệt
- в распоряже́ниекого́-л — . thuộc quyền điều khiển (sử dụng) của ai; lính của ai, dưới trướng ai (шутл.)
- полу́чить что́-л. в своё распоряже́ниеnhận cái gì để điều khiển (sử dụng, phụ trách) của ai, giao cái gì cho ai điều khiển (sử dụng, phụ trách)
- име́ть в своём распоряже́нииcó dưới quyền điều khiển (sử dụng, phụ trách) của mình, có [trong tay]
Biến cách của распоряже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распоряже́ние | распоряже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | распоряже́ния | распоряже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | распоряже́нию | распоряже́ниям |
| Đối cách кого? что? | распоряже́ние | распоряже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | распоряже́нием | распоряже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | распоряже́нии | распоряже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với распоряже́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của распоряже́ние
Câu hỏi thường gặp
распоряжение nghĩa là gì?
распоряжение (danh từ) nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
распоряжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распоряже́ние (phiên âm Latinh rasporjažénije, IPA [rəspərʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.