прико́л
giống đựcbất động vật
prikól[prʲɪˈkoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прико́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прико́л nghĩa là cái cọc.
Nghĩa của прико́л
Danh từ
- Cái cọc.
- на прико́леđậu ở bến
- стоя́ть на прико́леđậu ở bến, đậu; б) — (бездействовать) nằm bẹp, nằm im, không hoạt động
Biến cách của прико́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прико́л | прико́лы |
| Sinh cách кого? чего? | прико́ла | прико́лов |
| Tặng cách кому? чему? | прико́лу | прико́лам |
| Đối cách кого? что? | прико́л | прико́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | прико́лом | прико́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | прико́ле | прико́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прико́л
Đồng nghĩa
Họ từ của прико́л
Câu hỏi thường gặp
прикол nghĩa là gì?
прикол (danh từ) nghĩa là cái cọc.
прикол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прико́л (phiên âm Latinh prikól, IPA [prʲɪˈkoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.