прикодоти́ть
thể hoàn thành
prikodotítʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прикодоти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прикодоти́ть nghĩa là đóng vào, đóng bằng đinh.
Nghĩa của прикодоти́ть
Nghĩa lấy theo mục приколачивать.
Động từ
- Đóng... vào, đóng... bằng đinh.
Câu hỏi thường gặp
прикодотить nghĩa là gì?
прикодотить (động từ) nghĩa là đóng vào, đóng bằng đinh.
прикодотить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прикодоти́ть (phiên âm Latinh prikodotítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.