Tô vẽ, tô điểm, thêu dệt, tô son điểm phấn, thêm râu thêm ria; tô thêm, tố thêm ((khẩu ngữ)).
Câu hỏi thường gặp
прикрасить nghĩa là gì?
прикрасить (động từ) nghĩa là tô vẽ, tô điểm.
прикрасить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прикрасить (phiên âm Latinh prikrasitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.