прилежа́ние
Dấu sắc trên прилежа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прилежа́ние nghĩa là sự cần mẫn, chăm chỉ.
Nghĩa của прилежа́ние
Danh từ
- Sự cần mẫn, chăm chỉ, chuyên cần, mẫn cán, siêng năng.
Biến cách của прилежа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прилежа́ние | прилежа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прилежа́ния | прилежа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прилежа́нию | прилежа́ниям |
| Đối cách кого? что? | прилежа́ние | прилежа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прилежа́нием | прилежа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прилежа́нии | прилежа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прилежа́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прилежание nghĩa là gì?
прилежание (danh từ) nghĩa là sự cần mẫn, chăm chỉ.
прилежание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прилежа́ние (phiên âm Latinh priležánije, IPA [prʲɪlʲɪˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.