TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усе́рдие

giống trungbất động vật
usérdije[ʊˈsʲerdʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усе́рдие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усе́рдие nghĩa là sốt sắng, nhiệt tình.

Nghĩa của усе́рдие

Danh từ

  1. [Sự, lòng] sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâm; (прилежание) [sự, tính] cần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cù.
    • с усе́рдиемlòng đầy nhiệt tình

Biến cách của усе́рдие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?усе́рдиеусе́рдия
Sinh cách кого? чего?усе́рдияусе́рдий
Tặng cách кому? чему?усе́рдиюусе́рдиям
Đối cách кого? что?усе́рдиеусе́рдия
Công cụ cách кем? чем?усе́рдиемусе́рдиями
Giới cách о ком? о чём?усе́рдииусе́рдиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của усе́рдие

Câu hỏi thường gặp

усердие nghĩa là gì?

усердие (danh từ) nghĩa là sốt sắng, nhiệt tình.

усердие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усе́рдие (phiên âm Latinh usérdije, IPA [ʊˈsʲerdʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.