усе́рдие
Dấu sắc trên усе́рдие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усе́рдие nghĩa là sốt sắng, nhiệt tình.
Nghĩa của усе́рдие
Danh từ
- [Sự, lòng] sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâm; (прилежание) [sự, tính] cần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cù.
- с усе́рдиемlòng đầy nhiệt tình
Biến cách của усе́рдие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усе́рдие | усе́рдия |
| Sinh cách кого? чего? | усе́рдия | усе́рдий |
| Tặng cách кому? чему? | усе́рдию | усе́рдиям |
| Đối cách кого? что? | усе́рдие | усе́рдия |
| Công cụ cách кем? чем? | усе́рдием | усе́рдиями |
| Giới cách о ком? о чём? | усе́рдии | усе́рдиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của усе́рдие
Câu hỏi thường gặp
усердие nghĩa là gì?
усердие (danh từ) nghĩa là sốt sắng, nhiệt tình.
усердие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усе́рдие (phiên âm Latinh usérdije, IPA [ʊˈsʲerdʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.