TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прилива́ть

thể chưa hoàn thành
prilivátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прилива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прилива́ть nghĩa là chảy dồn đến, chảy tụ lại.

Nghĩa của прилива́ть

Động từ

  1. Chảy dồn đến, chảy tụ lại.
    • кровь прилила́ к голове́máu [chảy] dồn lên đầu

Cặp thể của прилива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прилива́ть

NgôiHiện tại
яприлива́ю
тыприлива́ешь
он / она́ / оно́прилива́ет
мыприлива́ем
выприлива́ете
они́прилива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приливать.

Quá khứ

Giống đực (он)прилива́л
Giống cái (она́)прилива́ла
Giống trung (оно́)прилива́ло
Số nhiều (они́)прилива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прилива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прилива́йте

Câu hỏi thường gặp

приливать nghĩa là gì?

приливать (động từ) nghĩa là chảy dồn đến, chảy tụ lại.

приливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прилива́ть (phiên âm Latinh prilivátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.