TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прили́в

giống đựcbất động vật
prilív[prʲɪˈlʲif] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прили́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прили́в nghĩa là nước cường, nước lên triều lên, ứ đọng, ứ tụ.

Nghĩa của прили́в

Danh từ

  1. морской Nước cường, nước lên [nước] triều lên.
    • прили́в и отли́вnước cường và nước rặc, triều lên và triều xuống, thủy triều
  2. приток [sự] ứ đọng, ứ tụ.
  3. крови [chúeng] sung huyết, ứ máu, cương máu.
    • прили́в революцио́нного движе́нияcao trào cách mạng
    • прили́в ра́достиnỗi hân hoan dào dạt
    • гне́ваcơn giận xung thiên

Biến cách của прили́в (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прили́вприли́вы
Sinh cách кого? чего?прили́ваприли́вов
Tặng cách кому? чему?прили́вуприли́вам
Đối cách кого? что?прили́вприли́вы
Công cụ cách кем? чем?прили́вомприли́вами
Giới cách о ком? о чём?прили́веприли́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прили́в

Trái nghĩa

Họ từ của прили́в

Câu hỏi thường gặp

прилив nghĩa là gì?

прилив (danh từ) nghĩa là nước cường, nước lên triều lên, ứ đọng, ứ tụ.

прилив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прили́в (phiên âm Latinh prilív, IPA [prʲɪˈlʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.