приме́рка
giống cáibất động vật
primérka[prʲɪˈmʲerkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên приме́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приме́рка nghĩa là sự ướm, thử.
Nghĩa của приме́рка
Danh từ
- Sự ướm, thử, ướm thử.
Biến cách của приме́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приме́рка | приме́рки |
| Sinh cách кого? чего? | приме́рки | приме́рок |
| Tặng cách кому? чему? | приме́рке | приме́ркам |
| Đối cách кого? что? | приме́рку | приме́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | приме́ркой | приме́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | приме́рке | приме́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của приме́рка
Câu hỏi thường gặp
примерка nghĩa là gì?
примерка (danh từ) nghĩa là sự ướm, thử.
примерка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приме́рка (phiên âm Latinh primérka, IPA [prʲɪˈmʲerkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.