при́месь
Dấu sắc trên при́месь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́месь nghĩa là chất pha trộn, chất pha tạp.
Nghĩa của при́месь
Danh từ
- Chất pha trộn, chất pha tạp, chất hỗn hợp, tạp chất, chất tạp; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) [sự] pha tạp, hỗn hợp, trộn lẫn, pha trộn.
Biến cách của при́месь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́месь | при́меси |
| Sinh cách кого? чего? | при́меси | при́месей |
| Tặng cách кому? чему? | при́меси | при́месям |
| Đối cách кого? что? | при́месь | при́меси |
| Công cụ cách кем? чем? | при́месью | при́месями |
| Giới cách о ком? о чём? | при́меси | при́месях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của при́месь
Câu hỏi thường gặp
примесь nghĩa là gì?
примесь (danh từ) nghĩa là chất pha trộn, chất pha tạp.
примесь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́месь (phiên âm Latinh prímesʹ, IPA [ˈprʲimʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.