TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приметать

thể hoàn thành
primetatʹ giọng máy của trình duyệt

приметать nghĩa là khâu chần, khâu lược.

Nghĩa của приметать

Nghĩa lấy theo mục примётывать.

Động từ

  1. Khâu chần, khâu lược, chần, lược.

Câu hỏi thường gặp

приметать nghĩa là gì?

приметать (động từ) nghĩa là khâu chần, khâu lược.

приметать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приметать (phiên âm Latinh primetatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.