примётывать
примётывать nghĩa là khâu chần, khâu lược.
Nghĩa của примётывать
Động từ
- пришивать Khâu chần, khâu lược, chần, lược. + đối cách
Cặp thể của примётывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ примётывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | примётываю |
| ты | примётываешь |
| он / она́ / оно́ | примётывает |
| мы | примётываем |
| вы | примётываете |
| они́ | примётывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + примётывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | примётывал |
| Giống cái (она́) | примётывала |
| Giống trung (оно́) | примётывало |
| Số nhiều (они́) | примётывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | примётывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | примётывайте |
Câu hỏi thường gặp
примётывать nghĩa là gì?
примётывать (động từ) nghĩa là khâu chần, khâu lược.
примётывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là примётывать (phiên âm Latinh primjótyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.