при́мула
Dấu sắc trên при́мула chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́мула nghĩa là cấy anh thảo, ngọc trâm hoa.
Nghĩa của при́мула
Danh từ
- Cấy anh thảo, ngọc trâm hoa, liên linh hoa (Primula).
Biến cách của при́мула (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́мула | при́мулы |
| Sinh cách кого? чего? | при́мулы | при́мул |
| Tặng cách кому? чему? | при́муле | при́мулам |
| Đối cách кого? что? | при́мулу | при́мулы |
| Công cụ cách кем? чем? | при́мулой | при́мулами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́муле | при́мулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́мула
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
примула nghĩa là gì?
примула (danh từ) nghĩa là cấy anh thảo, ngọc trâm hoa.
примула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́мула (phiên âm Latinh prímula, IPA [ˈprʲimʊɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.