принц
принц nghĩa là hoàng tử, hoàng thân.
Nghĩa của принц
Danh từ
- Hoàng tử, hoàng thân, ông hoàng; (наследный) thái tử.
Biến cách của принц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́нц | при́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | при́нца | при́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | при́нцу | при́нцам |
| Đối cách кого? что? | при́нца | при́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | при́нцем | при́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | при́нце | при́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với принц
Đồng nghĩa
Họ từ của принц
Câu ví dụ với принц
- Грязный мальчишка оказался переодетым принцем. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433873
- Доброе утро, принцесса. Chào buổi sáng, công chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8896197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
принц nghĩa là gì?
принц (danh từ) nghĩa là hoàng tử, hoàng thân.
принц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là принц (phiên âm Latinh princ, IPA [prʲint͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.