TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

принц

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
princ[prʲint͡s] giọng máy của trình duyệt

принц nghĩa là hoàng tử, hoàng thân.

Nghĩa của принц

Danh từ

  1. Hoàng tử, hoàng thân, ông hoàng; (наследный) thái tử.

Biến cách của принц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?при́нцпри́нцы
Sinh cách кого? чего?при́нцапри́нцев
Tặng cách кому? чему?при́нцупри́нцам
Đối cách кого? что?при́нцапри́нцев
Công cụ cách кем? чем?при́нцемпри́нцами
Giới cách о ком? о чём?при́нцепри́нцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với принц

Đồng nghĩa

Họ từ của принц

Câu ví dụ với принц

  • Грязный мальчишка оказался переодетым принцем. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433873
  • Доброе утро, принцесса. Chào buổi sáng, công chúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8896197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

принц nghĩa là gì?

принц (danh từ) nghĩa là hoàng tử, hoàng thân.

принц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là принц (phiên âm Latinh princ, IPA [prʲint͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.