TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приободри́ть

thể hoàn thành
priobodrítʹ[prʲɪəbɐˈdrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приободри́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приободри́ть nghĩa là làm phấn chấn, làm phấn khởi.

Nghĩa của приободри́ть

Thể hoàn thành của приободря́ть.

Động từ

  1. Làm... phấn chấn, làm... phấn khởi, khích lệ, nâng đỡ tinh thần.

Cặp thể của приободри́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приободри́ть

NgôiTương lai
яприободрю́
тыприободри́шь
он / она́ / оно́приободри́т
мыприободри́м
выприободри́те
они́приободря́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)приободри́л
Giống cái (она́)приободри́ла
Giống trung (оно́)приободри́ло
Số nhiều (они́)приободри́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приободри́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приободри́те

Câu ví dụ với приободри́ть

  • Я не знаю, что сказать, чтобы приободрить тебя. Tôi không biết nói gì để làm bạn trở lên tốt hơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499976
  • Я не знаю, что сказать, чтобы приободрить вас. Tôi không biết nói gì để làm bạn trở lên tốt hơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499977

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приободрить nghĩa là gì?

приободрить (động từ) nghĩa là làm phấn chấn, làm phấn khởi.

приободрить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приободри́ть (phiên âm Latinh priobodrítʹ, IPA [prʲɪəbɐˈdrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.