TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

припаяться

thể hoàn thành
pripajatʹsja giọng máy của trình duyệt

припаяться nghĩa là được hàn vào, gắn vào.

Nghĩa của припаяться

Nghĩa lấy theo mục припаиваться.

Động từ

  1. Được hàn vào, gắn vào.

Câu hỏi thường gặp

припаяться nghĩa là gì?

припаяться (động từ) nghĩa là được hàn vào, gắn vào.

припаяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là припаяться (phiên âm Latinh pripajatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.