припе́в
giống đựcbất động vật
pripév[prʲɪˈpʲef]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên припе́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
припе́в nghĩa là điệp khúc, đoạn điệp.
Nghĩa của припе́в
Danh từ
- Điệp khúc, đoạn điệp, điệp cú.
Biến cách của припе́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | припе́в | припе́вы |
| Sinh cách кого? чего? | припе́ва | припе́вов |
| Tặng cách кому? чему? | припе́ву | припе́вам |
| Đối cách кого? что? | припе́в | припе́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | припе́вом | припе́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | припе́ве | припе́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với припе́в
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
припев nghĩa là gì?
припев (danh từ) nghĩa là điệp khúc, đoạn điệp.
припев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là припе́в (phiên âm Latinh pripév, IPA [prʲɪˈpʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.