рефре́н
giống đựcbất động vật
refrén[rʲɪˈfrʲen]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рефре́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рефре́н nghĩa là điệp khúc.
Nghĩa của рефре́н
Danh từ
- Điệp khúc.
Biến cách của рефре́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рефре́н | рефре́ны |
| Sinh cách кого? чего? | рефре́на | рефре́нов |
| Tặng cách кому? чему? | рефре́ну | рефре́нам |
| Đối cách кого? что? | рефре́н | рефре́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | рефре́ном | рефре́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | рефре́не | рефре́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рефре́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рефрен nghĩa là gì?
рефрен (danh từ) nghĩa là điệp khúc.
рефрен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рефре́н (phiên âm Latinh refrén, IPA [rʲɪˈfrʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.