приседа́ние
Dấu sắc trên приседа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приседа́ние nghĩa là sự ngồi xổm, ngồi chồm hổm.
Nghĩa của приседа́ние
Danh từ
- Sự ngồi xổm, ngồi chồm hổm; (упражнение) động tác đứng lên ngồi xuống.
Biến cách của приседа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приседа́ние | приседа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приседа́ния | приседа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приседа́нию | приседа́ниям |
| Đối cách кого? что? | приседа́ние | приседа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приседа́нием | приседа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приседа́нии | приседа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của приседа́ние
Câu hỏi thường gặp
приседание nghĩa là gì?
приседание (danh từ) nghĩa là sự ngồi xổm, ngồi chồm hổm.
приседание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приседа́ние (phiên âm Latinh prisedánije, IPA [prʲɪsʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.