приста́вочный
Dấu sắc trên приста́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приста́вочный nghĩa là có tính tiền tố.
Nghĩa của приста́вочный
Tính từ
- (ngữ pháp) Có tính tiền tố.
Biến cách của приста́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приста́вочный | приста́вочное | приста́вочная | приста́вочные |
| Sinh cách | приста́вочного | приста́вочного | приста́вочной | приста́вочных |
| Tặng cách | приста́вочному | приста́вочному | приста́вочной | приста́вочным |
| Đối cách | приста́вочный / приста́вочного | приста́вочное | приста́вочную | приста́вочные / приста́вочных |
| Công cụ cách | приста́вочным | приста́вочным | приста́вочной | приста́вочными |
| Giới cách | приста́вочном | приста́вочном | приста́вочной | приста́вочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của приста́вочный
Câu hỏi thường gặp
приставочный nghĩa là gì?
приставочный (tính từ) nghĩa là có tính tiền tố.
приставочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приста́вочный (phiên âm Latinh pristávočnyj, IPA [prʲɪˈstavət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.