пристёгивать
пристёгивать nghĩa là cài vào, móc vào.
Nghĩa của пристёгивать
Động từ
- Cài... vào, móc... vào, gài... vào.
Cặp thể của пристёгивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пристёгивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пристёгиваю |
| ты | пристёгиваешь |
| он / она́ / оно́ | пристёгивает |
| мы | пристёгиваем |
| вы | пристёгиваете |
| они́ | пристёгивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пристёгивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пристёгивал |
| Giống cái (она́) | пристёгивала |
| Giống trung (оно́) | пристёгивало |
| Số nhiều (они́) | пристёгивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пристёгивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пристёгивайте |
Câu hỏi thường gặp
пристёгивать nghĩa là gì?
пристёгивать (động từ) nghĩa là cài vào, móc vào.
пристёгивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пристёгивать (phiên âm Latinh pristjógivatʹ, IPA [prʲɪˈsʲtʲɵɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.