пристёгиваться
пристёгиваться nghĩa là cài vào, móc vào.
Nghĩa của пристёгиваться
Động từ
- [Được, bị] cài vào, móc vào, gài vào.
Cặp thể của пристёгиваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пристёгиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пристёгиваюсь |
| ты | пристёгиваешься |
| он / она́ / оно́ | пристёгивается |
| мы | пристёгиваемся |
| вы | пристёгиваетесь |
| они́ | пристёгиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пристёгиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пристёгивался |
| Giống cái (она́) | пристёгивалась |
| Giống trung (оно́) | пристёгивалось |
| Số nhiều (они́) | пристёгивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пристёгивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пристёгивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
пристёгиваться nghĩa là gì?
пристёгиваться (động từ) nghĩa là cài vào, móc vào.
пристёгиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пристёгиваться (phiên âm Latinh pristjógivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.