TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притаи́ться

thể hoàn thành
pritaítʹsja[prʲɪtɐˈit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên притаи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

притаи́ться nghĩa là nấp, trốn.

Nghĩa của притаи́ться

Động từ

  1. Nấp, trốn, ẩn nấp, ẩn trốn, giấu mình.

Chia động từ притаи́ться

NgôiTương lai
япритаю́сь
тыпритаи́шься
он / она́ / оно́притаи́тся
мыпритаи́мся
выпритаи́тесь
они́притая́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)притаи́лся
Giống cái (она́)притаи́лась
Giống trung (оно́)притаи́лось
Số nhiều (они́)притаи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)притаи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)притаи́тесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với притаи́ться

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

притаиться nghĩa là gì?

притаиться (động từ) nghĩa là nấp, trốn.

притаиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притаи́ться (phiên âm Latinh pritaítʹsja, IPA [prʲɪtɐˈit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.