притаи́ться
Dấu sắc trên притаи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притаи́ться nghĩa là nấp, trốn.
Nghĩa của притаи́ться
Động từ
- Nấp, trốn, ẩn nấp, ẩn trốn, giấu mình.
Chia động từ притаи́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | притаю́сь |
| ты | притаи́шься |
| он / она́ / оно́ | притаи́тся |
| мы | притаи́мся |
| вы | притаи́тесь |
| они́ | притая́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | притаи́лся |
| Giống cái (она́) | притаи́лась |
| Giống trung (оно́) | притаи́лось |
| Số nhiều (они́) | притаи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | притаи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | притаи́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với притаи́ться
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
притаиться nghĩa là gì?
притаиться (động từ) nghĩa là nấp, trốn.
притаиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притаи́ться (phiên âm Latinh pritaítʹsja, IPA [prʲɪtɐˈit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.