TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притя́гивать

thể chưa hoàn thành
pritjágivatʹ[prʲɪˈtʲæɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên притя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

притя́гивать nghĩa là kéo đến, lôi tới, hấp dẫn, thu hút.

Nghĩa của притя́гивать

Động từ

  1. Kéo đến, lôi tới, lôi kéo. + đối cách
  2. о магните Hấp dẫn, thu hút, hút.
    • притя́гивать кого́-л. к себе́kéo ai vào lòng [mình]
  3. В к Д (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (обязывать) đưa ra.
    • притяну́ть кого́-л. к отве́туbắt ai phải chịu trách nhiệm

Cặp thể của притя́гивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ притя́гивать

NgôiHiện tại
япритя́гиваю
тыпритя́гиваешь
он / она́ / оно́притя́гивает
мыпритя́гиваем
выпритя́гиваете
они́притя́гивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + притягивать.

Quá khứ

Giống đực (он)притя́гивал
Giống cái (она́)притя́гивала
Giống trung (оно́)притя́гивало
Số nhiều (они́)притя́гивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)притя́гивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)притя́гивайте

Họ từ của притя́гивать

Câu hỏi thường gặp

притягивать nghĩa là gì?

притягивать (động từ) nghĩa là kéo đến, lôi tới, hấp dẫn, thu hút.

притягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притя́гивать (phiên âm Latinh pritjágivatʹ, IPA [prʲɪˈtʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.