прихворну́ть
thể hoàn thành
prixvornútʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прихворну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прихворну́ть nghĩa là ốm vặt, ốm lắt nhắt.
Nghĩa của прихворну́ть
Nghĩa lấy theo mục прихварывать.
Động từ
- Ốm vặt, ốm lắt nhắt, hơi ốm, khó ở, ươn mình.
Câu hỏi thường gặp
прихворнуть nghĩa là gì?
прихворнуть (động từ) nghĩa là ốm vặt, ốm lắt nhắt.
прихворнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прихворну́ть (phiên âm Latinh prixvornútʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.