TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прицениться

thể hoàn thành
pricenitʹsja giọng máy của trình duyệt

прицениться nghĩa là hỏi giá.

Nghĩa của прицениться

Nghĩa lấy theo mục прицениваться.

Động từ

  1. Hỏi giá.

Câu hỏi thường gặp

прицениться nghĩa là gì?

прицениться (động từ) nghĩa là hỏi giá.

прицениться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прицениться (phiên âm Latinh pricenitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.