TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прице́льный

pricélʹnyj[prʲɪˈt͡sɛlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прице́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прице́льный nghĩa là thước ngắm.

Nghĩa của прице́льный

Tính từ

  1. Thuộc về biểu xích, thước ngắm; (предназначенный для прицеливания) [để] ngắm.
    • прице́льная дла́нкаthước ngắm, bảng ngắm, bảng biểu xích, tấm mia
    • прице́льное приспособле́ниеthiết bị ngắm

Biến cách của прице́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприце́льныйприце́льноеприце́льнаяприце́льные
Sinh cáchприце́льногоприце́льногоприце́льнойприце́льных
Tặng cáchприце́льномуприце́льномуприце́льнойприце́льным
Đối cáchприце́льный / прице́льногоприце́льноеприце́льнуюприце́льные / прице́льных
Công cụ cáchприце́льнымприце́льнымприце́льнойприце́льными
Giới cáchприце́льномприце́льномприце́льнойприце́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прице́льный

Câu hỏi thường gặp

прицельный nghĩa là gì?

прицельный (tính từ) nghĩa là thước ngắm.

прицельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прице́льный (phiên âm Latinh pricélʹnyj, IPA [prʲɪˈt͡sɛlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.