при́шлый
Dấu sắc trên при́шлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́шлый nghĩa là ở nơi khác đến, lạ.
Nghĩa của при́шлый
Tính từ
- Ở nơi khác đến, lạ.
Biến cách của при́шлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́шлый | при́шлое | при́шлая | при́шлые |
| Sinh cách | при́шлого | при́шлого | при́шлой | при́шлых |
| Tặng cách | при́шлому | при́шлому | при́шлой | при́шлым |
| Đối cách | при́шлый / при́шлого | при́шлое | при́шлую | при́шлые / при́шлых |
| Công cụ cách | при́шлым | при́шлым | при́шлой | при́шлыми |
| Giới cách | при́шлом | при́шлом | при́шлой | при́шлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́шлый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пришлый nghĩa là gì?
пришлый (tính từ) nghĩa là ở nơi khác đến, lạ.
пришлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́шлый (phiên âm Latinh príšlyj, IPA [ˈprʲiʂɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.