TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проверя́ться

thể chưa hoàn thành
proverjátʹsja[prəvʲɪˈrʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проверя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проверя́ться nghĩa là qua sự kiểm tra, được kiểm tra, kiểm lại tên mình.

Nghĩa của проверя́ться

Động từ

  1. проходить проверку Qua sự kiểm tra, được kiểm tra.
    • проверя́ться у врача́qua sự kiểm tra của bác sĩ, được bác sĩ kiểm tra, được bác sĩ khám
  2. в каком-л. списке Kiểm lại tên mình.
    • прове́риться в спи́ске избира́телейkiểm lại tên mình ở danh sách cử tri

Cặp thể của проверя́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проверя́ться

NgôiHiện tại
япроверя́юсь
тыпроверя́ешься
он / она́ / оно́проверя́ется
мыпроверя́емся
выпроверя́етесь
они́проверя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проверяться.

Quá khứ

Giống đực (он)проверя́лся
Giống cái (она́)проверя́лась
Giống trung (оно́)проверя́лось
Số nhiều (они́)проверя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проверя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проверя́йтесь

Câu hỏi thường gặp

проверяться nghĩa là gì?

проверяться (động từ) nghĩa là qua sự kiểm tra, được kiểm tra, kiểm lại tên mình.

проверяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проверя́ться (phiên âm Latinh proverjátʹsja, IPA [prəvʲɪˈrʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.