прове́ять
thể hoàn thành
provéjatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прове́ять chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прове́ять nghĩa là quạt, rê.
Nghĩa của прове́ять
Nghĩa lấy theo mục провеивать.
Động từ
- Quạt.
- Rê.
Câu hỏi thường gặp
провеять nghĩa là gì?
провеять (động từ) nghĩa là quạt, rê.
провеять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прове́ять (phiên âm Latinh provéjatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.