провиа́нт
Dấu sắc trên провиа́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
провиа́нт nghĩa là lương thực, quân lương.
Nghĩa của провиа́нт
Danh từ
- Lương thực, quân lương, binh lương.
- снабжа́ть провиа́нтомtiếp tế lương thực, tiếp lương
Biến cách của провиа́нт (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | провиа́нт |
| Sinh cách кого? чего? | провиа́нта |
| Tặng cách кому? чему? | провиа́нту |
| Đối cách кого? что? | провиа́нт |
| Công cụ cách кем? чем? | провиа́нтом |
| Giới cách о ком? о чём? | провиа́нте |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với провиа́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
провиант nghĩa là gì?
провиант (danh từ) nghĩa là lương thực, quân lương.
провиант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là провиа́нт (phiên âm Latinh proviánt, IPA [prəvʲɪˈant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.