провозве́стник
giống đựcđộng vật
provozvéstnik[prəvɐzˈvʲesnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên провозве́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
провозве́стник nghĩa là điềm báo, dấu hiệu.
Nghĩa của провозве́стник
Danh từ
- Điềm báo, dấu hiệu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với провозве́стник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
провозвестник nghĩa là gì?
провозвестник (danh từ) nghĩa là điềm báo, dấu hiệu.
провозвестник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là провозве́стник (phiên âm Latinh provozvéstnik, IPA [prəvɐzˈvʲesnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.