TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

провялить

thể hoàn thành
provjalitʹ giọng máy của trình duyệt

провялить nghĩa là sấy, làm khô.

Nghĩa của провялить

Nghĩa lấy theo mục вялить.

Động từ

  1. Sấy, làm khô, phơi khô.

Câu hỏi thường gặp

провялить nghĩa là gì?

провялить (động từ) nghĩa là sấy, làm khô.

провялить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là провялить (phiên âm Latinh provjalitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.