TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

провёртывать

thể chưa hoàn thành
provjórtyvatʹ[prɐˈvʲɵrtɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

провёртывать nghĩa là khoan lỗ, đục lỗ, nghiền.

Nghĩa của провёртывать

Động từ

  1. khẩu ngữ пробуравливать Khoan lỗ, đục lỗ, dùi.
  2. перемалывать Nghiền.
    • проверну́ть мя́соnghiền thịt

Cặp thể của провёртывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ провёртывать

NgôiHiện tại
япровёртываю
тыпровёртываешь
он / она́ / оно́провёртывает
мыпровёртываем
выпровёртываете
они́провёртывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + провёртывать.

Quá khứ

Giống đực (он)провёртывал
Giống cái (она́)провёртывала
Giống trung (оно́)провёртывало
Số nhiều (они́)провёртывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)провёртывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)провёртывайте

Họ từ của провёртывать

Câu hỏi thường gặp

провёртывать nghĩa là gì?

провёртывать (động từ) nghĩa là khoan lỗ, đục lỗ, nghiền.

провёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là провёртывать (phiên âm Latinh provjórtyvatʹ, IPA [prɐˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.