провёртывать
провёртывать nghĩa là khoan lỗ, đục lỗ, nghiền.
Nghĩa của провёртывать
Động từ
- khẩu ngữ пробуравливать Khoan lỗ, đục lỗ, dùi.
- перемалывать Nghiền.
- проверну́ть мя́соnghiền thịt
Cặp thể của провёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ провёртывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | провёртываю |
| ты | провёртываешь |
| он / она́ / оно́ | провёртывает |
| мы | провёртываем |
| вы | провёртываете |
| они́ | провёртывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + провёртывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | провёртывал |
| Giống cái (она́) | провёртывала |
| Giống trung (оно́) | провёртывало |
| Số nhiều (они́) | провёртывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | провёртывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | провёртывайте |
Họ từ của провёртывать
Câu hỏi thường gặp
провёртывать nghĩa là gì?
провёртывать (động từ) nghĩa là khoan lỗ, đục lỗ, nghiền.
провёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là провёртывать (phiên âm Latinh provjórtyvatʹ, IPA [prɐˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.