прогу́льщица
Dấu sắc trên прогу́льщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прогу́льщица nghĩa là Người trốn việc đi chơi, người tùy tiện nghỉ việc; (об учасщихся) học trò trốn học, người trốn học đi chơi.
Nghĩa của прогу́льщица
Nghĩa lấy theo mục прогульщик.
Danh từ
- Người trốn việc đi chơi, người tùy tiện nghỉ việc; (об учасщихся) học trò trốn học, người trốn học đi chơi.
Biến cách của прогу́льщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прогу́льщица | прогу́льщицы |
| Sinh cách кого? чего? | прогу́льщицы | прогу́льщиц |
| Tặng cách кому? чему? | прогу́льщице | прогу́льщицам |
| Đối cách кого? что? | прогу́льщицу | прогу́льщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | прогу́льщицей | прогу́льщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | прогу́льщице | прогу́льщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
прогульщица nghĩa là gì?
прогульщица (danh từ) nghĩa là Người trốn việc đi chơi, người tùy tiện nghỉ việc; (об учасщихся) học trò trốn học, người trốn học đi chơi.
прогульщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прогу́льщица (phiên âm Latinh progúlʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.